ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居民消费价格指数
jūmín xiāofèi jiàgé zhǐshù
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Hán việt: cư dân tiêu phí giá cách chỉ số
—

Gợi nhớ

Từ "居民消费价格指数" (jūmín xiāofèi jiàgé zhǐshù) mang nghĩa "Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 民 (mín - dân): "dân" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

居民消费价格指数
jūmín xiāofèi jiàgé zhǐshù
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Ví dụ (3)
shàng上gè个yuè月jūmín居民xiāofèi消费jiàgé价格zhǐshù指数tóngbǐ同比shàngzhǎng上涨le了bǎifēnzhī'èrdiǎn百分之二点wǔ五。
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng trước đã tăng 2.5% so với cùng kỳ năm ngoái.
Last month, the Consumer Price Index rose by 2.5% year-on-year.
jūmín居民xiāofèi消费jiàgé价格zhǐshù指数chíxù持续zǒugāo走高tōngcháng通常yìwèizhe意味着tōnghuòpéngzhàng通货膨胀jiājù加剧。
Chỉ số CPI liên tục tăng cao thường có nghĩa là lạm phát đang gia tăng.
A sustained rise in the Consumer Price Index usually signals intensifying inflation.
zhèngfǔ政府tōngguò通过tiáokòng调控mínshēng民生shāngpǐn商品gōngjǐ供给lái来wěndìng稳定jūmín居民xiāofèi消费jiàgé价格zhǐshù指数。
Chính phủ ổn định chỉ số CPI bằng cách điều tiết nguồn cung hàng hóa thiết yếu phục vụ đời sống dân sinh.
The government stabilizes the Consumer Price Index by regulating the supply of essential everyday goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây