ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最低还款额
zuìdī huánkuǎné
Khoản thanh toán tối thiểu
Hán việt: tối đê hàn khoản ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "最低还款额" (zuìdī huánkuǎné) mang nghĩa "Khoản thanh toán tối thiểu", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 低 (dī - đê): "Thấp" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

最低还款额
zuìdī huánkuǎné
Khoản thanh toán tối thiểu
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản thanh toán tối thiểu
Ví dụ (3)
běnyuè本月zhàngdān账单de的zuìdī最低háikuǎn'é还款额shì是yìng应hái还zǒng总é额de的bǎifēnzhīshí百分之十。
Khoản thanh toán tối thiểu của hóa đơn tháng này là 10% tổng số tiền phải trả.
The minimum payment for this month's statement is 10 percent of the total amount due.
jǐn仅chánghuán偿还zuì最dī低háikuǎn'é还款额suīrán虽然miǎnchú免除wéiyuējīn违约金,dàn但wèi未hái还bùfen部分réng仍kuàijì会计xī息。
Chỉ thanh toán khoản tối thiểu dù tránh được phí phạt quá hạn, nhưng phần chưa thanh toán vẫn bị tính lãi.
Although paying only the minimum amount due waives the late fee, the unpaid balance will still accrue interest.
qǐng请quèbǎo确保zài在zuìhòu最后huán还kuǎn款rì日zhīqián之前cúnrù存入zúgòu足够de的zuì最dī低háikuǎn'é还款额。
Vui lòng đảm bảo nạp đủ khoản thanh toán tối thiểu trước ngày hạn thanh toán cuối cùng.
Please make sure to deposit enough to cover the minimum payment before the payment due date.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây