ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机器缝制的衣服
jīqì féngzhì de yīfú
quần áo may bằng máy
Hán việt: cơ khí phùng chế đích y phục
—

Gợi nhớ

Từ "机器缝制的衣服" (jīqì féngzhì de yīfú) mang nghĩa "quần áo may bằng máy", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 的 (de - đích): "của" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

机器缝制的衣服
jīqì féngzhì de yīfú
quần áo may bằng máy
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần áo may bằng máy
Ví dụ (3)
xiàndài现代dà大shēngchǎn生产zhōng中de的jīqì机器féngzhì缝制de的yīfu衣服,dàdàjiàngdī大大降低le了fúzhuāng服装de的língshòu零售jiàgé价格。
Quần áo may bằng máy trong quy trình sản xuất hàng loạt thời hiện đại đã làm giảm rất nhiều giá bán lẻ của trang phục.
Machine-sewn clothes in modern mass production have greatly reduced the retail prices of apparel.
xiāngbǐ相比yú于shǒugōng手工dìngzhì定制,jīqì机器féngzhì缝制de的yīfu衣服xiàolǜ效率jí极gāo高,néng能zài在duǎnshíjiān短时间nèi内mǎnzú满足hǎiliàng海量dìnghuò订货xūqiú需求。
So với may đo thủ công, quần áo may bằng máy có hiệu suất cực cao, có thể đáp ứng lượng lớn nhu cầu đặt hàng trong thời gian ngắn.
Compared with handmade tailoring, machine-sewn clothing is extremely efficient and can meet massive order demands in a short time.
jiǎnyàn检验jīqì机器féngzhì缝制de的yīfu衣服zhìliàng质量shí时,zhǔyào主要héduì核对zhēnjiǎo针脚de的mìdù密度hé和xiàntóu线头zhěnglǐ整理shìfǒu是否hégé合格。
Khi kiểm tra chất lượng quần áo may bằng máy, chủ yếu là đối chiếu mật độ mũi kim và việc xử lý chỉ thừa xem có đạt chuẩn hay không.
When inspecting the quality of machine-sewn clothes, the main focus is checking whether the stitch density and loose thread trimming meet standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây