ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进口商品目录
jìnkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng hóa nhập khẩu
Hán việt: tiến khẩu thương phẩm mục lục
—

Gợi nhớ

Từ "进口商品目录" (jìnkǒu shāngpǐn mùlù) mang nghĩa "Danh mục hàng hóa nhập khẩu", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 目 (mù - mục): "mắt" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

进口商品目录
jìnkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng hóa nhập khẩu
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh mục hàng hóa nhập khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jìnkǒushāngpǐn进口商品mùlù目录。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu danh mục hàng hóa nhập khẩu.
The foreign trade department is verifying the catalog of imported goods.
jìnkǒushāngpǐn进口商品mùlù目录huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Danh mục hàng hóa nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The catalog of imported goods will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jìnkǒushāngpǐn进口商品mùlù目录。
Khách hàng yêu cầu cung cấp danh mục hàng hóa nhập khẩu.
The client requested the catalog of imported goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây