ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
库存周转率
kùcún zhōuzhuǎn lǜ
Hệ số vòng quay hàng tồn kho
Hán việt: khố tồn chu chuyển suất
—

Gợi nhớ

Từ "库存周转率" (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) mang nghĩa "Hệ số vòng quay hàng tồn kho", kết hợp bởi 库 (kù - khố): "Kho" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 周 (zhōu - chu): "tuần" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

库存周转率
kùcún zhōuzhuǎn lǜ
Hệ số vòng quay hàng tồn kho
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ số vòng quay hàng tồn kho
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了kùcún库存zhōuzhuǎn周转lǜ率。
Trong biểu mẫu đã ghi hệ số vòng quay hàng tồn kho.
The inventory turnover ratio is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认kùcún库存zhōuzhuǎn周转lǜ率shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận hệ số vòng quay hàng tồn kho có đúng không.
Please confirm whether the inventory turnover ratio is correct.
kùcún库存zhōuzhuǎn周转lǜ率xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Hệ số vòng quay hàng tồn kho cần được giải thích riêng.
The inventory turnover ratio requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây