ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承运人发货通知书
chéngyùnrén fāhuò tōngzhīshū
thông báo gửi hàng của người chuyên chở
Hán việt: thừa vận nhân phát hóa thông tri thư
—

Gợi nhớ

Từ "承运人发货通知书" (chéngyùnrén fāhuò tōngzhīshū) mang nghĩa "thông báo gửi hàng của người chuyên chở", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 人 (rén - nhân): "người" + 发 (fā - phát): "gửi" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

承运人发货通知书
chéngyùnrén fāhuò tōngzhīshū
thông báo gửi hàng của người chuyên chở
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc '(chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū / tuōyùn dān')
Nghĩa:thông báo gửi hàng của người chuyên chở
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了(chéngyùnrén承运人de的)fāhuò发货tōngzhīshū通知书,tuōyùndān托运单。
Trong biểu mẫu đã ghi thông báo giao hàng (vận đơn gửi hàng của người chuyên chở).
The carrier's advice of shipment and consignment note are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认(chéngyùnrén承运人de的)fāhuò发货tōngzhīshū通知书,tuōyùndān托运单shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận thông báo giao hàng (vận đơn gửi hàng của người chuyên chở) có đúng không.
Please confirm whether the carrier's advice of shipment and consignment note are correct.
(chéngyùnrén承运人de的)fāhuò发货tōngzhīshū通知书,tuōyùndān托运单xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Thông báo giao hàng (vận đơn gửi hàng của người chuyên chở) cần được giải thích riêng.
The carrier's advice of shipment and consignment note require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây