ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土地改良物重估增值
tǔdì gǎiliángwù chónggū zēngzhí
chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cải tạo đất
Hán việt: thổ địa cải lương vật trùng cổ tăng trị
—

Gợi nhớ

Từ "土地改良物重估增值" (tǔdì gǎiliángwù chónggū zēngzhí) mang nghĩa "chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cải tạo đất", kết hợp bởi 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 物 (wù - vật): "Vật" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

土地改良物重估增值
tǔdì gǎiliángwù chónggū zēngzhí
chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cải tạo đất
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'tǔdì gǎiliángwù / chónggū zēngzhí')
Nghĩa:chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cải tạo đất
Ví dụ (3)
zīchǎn资产pínggū评估bàogào报告zhōng中dāndú单独liè列shì示le了tǔdì土地gǎiliáng改良wù物de的zhònggū重估zēngzhí增值。
Trong báo cáo thẩm định giá tài sản đã liệt kê riêng khoản chênh lệch tăng do đánh giá lại của tài sản cải tạo đất.
The asset valuation report separately listed the revaluation surplus of land improvements.
kuàijì会计rényuán人员gēnjù根据guīdìng规定duì对tǔdì土地gǎiliáng改良wù物jìnxíng进行le了zhòng重gū估zēngzhí增值zhàng账wù务chǔlǐ处理。
Nhân viên kế toán đã thực hiện hạch toán chênh lệch tăng do đánh giá lại đối với tài sản cải tạo đất theo quy định.
The accounting staff performed the accounting treatment for the revaluation surplus of land improvements in accordance with regulations.
shěnjìshī审计师hé核chá查le了běnniándù本年度tǔdì土地gǎiliáng改良wù物zhònggū重估zēngzhí增值de的jìsuàn计算yījù依据。
Kiểm toán viên đã rà soát căn cứ tính toán chênh lệch tăng do đánh giá lại đối với tài sản cải tạo đất trong năm nay.
The auditor verified the calculation basis for the revaluation surplus of land improvements for the current year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây