ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
险损估价人
xiǎn sǔn gūjià rén
Người định giá tổn thất bảo hiểm
Hán việt: hiểm tổn cổ giá nhân
—

Gợi nhớ

Từ "险损估价人" (xiǎn sǔn gūjià rén) mang nghĩa "Người định giá tổn thất bảo hiểm", kết hợp bởi 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

险损估价人
xiǎn sǔn gūjià rén
Người định giá tổn thất bảo hiểm
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người định giá tổn thất bảo hiểm
Ví dụ (3)
xiǎn险sǔn损gūjià估价rén人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người định giá tổn thất bảo hiểm cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The insurance loss appraiser needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和xiǎn险sǔn损gūjià估价rén人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người định giá tổn thất bảo hiểm.
The insurance company will confirm the information with the insurance loss appraiser.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了xiǎn险sǔn损gūjià估价rén人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người định giá tổn thất bảo hiểm.
The contract clearly states the responsibilities of the insurance loss appraiser.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây