Gợi nhớ
Từ "险损估价人" (xiǎn sǔn gūjià rén) mang nghĩa "Người định giá tổn thất bảo hiểm", kết hợp bởi 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.