ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直接保险人
zhíjiē bǎoxiǎn rén
Người bảo hiểm trực tiếp
Hán việt: trực tiếp bảo hiểm nhân
—

Gợi nhớ

Từ "直接保险人" (zhíjiē bǎoxiǎn rén) mang nghĩa "Người bảo hiểm trực tiếp", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

直接保险人
zhíjiē bǎoxiǎn rén
Người bảo hiểm trực tiếp
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bảo hiểm trực tiếp
Ví dụ (3)
zhíjiē直接bǎoxiǎn保险rén人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người bảo hiểm trực tiếp cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The direct insurer needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和zhíjiē直接bǎoxiǎn保险rén人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người bảo hiểm trực tiếp.
The insurance company will confirm the information with the direct insurer.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了zhíjiē直接bǎoxiǎn保险rén人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người bảo hiểm trực tiếp.
The contract clearly states the direct insurer's responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây