ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
儿童集体保险
értóng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhóm trẻ em
Hán việt: nhi đồng tập thể bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "儿童集体保险" (értóng jítǐ bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nhóm trẻ em", kết hợp bởi 儿 (ér - nhi): "trẻ con" + 童 (tóng - đồng): "Trẻ con" + 集 (jí - tập): "tập hợp" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿). • Chữ 童: Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

儿童集体保险
értóng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhóm trẻ em
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
童
tóng • đồng
Trẻ con
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nhóm trẻ em
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明értóng儿童jítǐ集体bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm nhóm trẻ em.
The sales representative is explaining children's group insurance.
értóng儿童jítǐ集体bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm nhóm trẻ em sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Children's group insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了értóng儿童jítǐ集体bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm nhóm trẻ em.
Children's group insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây