ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印度尼西亚
Yìndùníxīyà
Indonesia
Hán việt: ấn độ ni tây á
—

Gợi nhớ

Từ "印度尼西亚" (Yìndùníxīyà) mang nghĩa "Indonesia", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

印度尼西亚
Yìndùníxīyà
Indonesia
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Indonesia
Ví dụ (3)
tā他láizì来自yìndùníxīyà印度尼西亚。
Anh ấy đến từ Indonesia.
He comes from Indonesia.
yìndùníxīyà印度尼西亚de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Indonesia rất có nét riêng.
The culture of Indonesia is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了yìndùníxīyà印度尼西亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Indonesia trên bản đồ.
We found Indonesia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây