ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工福利计划
yuángōng fúlì jìhuà
Kế hoạch phúc lợi nhân viên
Hán việt: viên công phúc lợi kế hoạch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "员工福利计划" (yuángōng fúlì jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch phúc lợi nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

员工福利计划
yuángōng fúlì jìhuà
Kế hoạch phúc lợi nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch phúc lợi nhân viên
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定gǎishàn改善jīnnián今年de的yuángōng员工fúlì福利jìhuà计划。
Công ty quyết định cải thiện kế hoạch phúc lợi nhân viên của năm nay.
The company has decided to improve this year's employee benefits plan.
yí一gè个hǎo好de的yuángōng员工fúlì福利jìhuà计划néng能xīyǐn吸引gèngduō更多yōuxiù优秀réncái人才。
Một kế hoạch phúc lợi nhân viên tốt có thể thu hút nhiều nhân tài xuất sắc hơn.
A good employee benefits plan can attract more outstanding talent.
rénlìzīyuánbù人力资源部zhèngzài正在qǐcǎo起草xīn新de的yuángōng员工fúlì福利jìhuà计划。
Bộ phận nhân sự đang dự thảo kế hoạch phúc lợi nhân viên mới.
The Human Resources Department is drafting a new employee benefits plan.
wǒmen我们duì对mùqián目前de的yuángōng员工fúlì福利jìhuà计划fēicháng非常mǎnyì满意。
Chúng tôi rất hài lòng với kế hoạch phúc lợi nhân viên hiện tại.
We are very satisfied with the current employee benefits plan.
gāi该yuángōng员工fúlì福利jìhuà计划bāokuò包括jiànkāng健康bǎoxiǎn保险hé和dàixīn带薪niánjià年假。
Kế hoạch phúc lợi nhân viên này bao gồm bảo hiểm y tế và nghỉ phép năm có lương.
The employee benefits plan includes health insurance and paid annual leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây