ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检验员助理
jiǎnyàn yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kiểm tra
Hán việt: kiểm nghiệm viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "检验员助理" (jiǎnyàn yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên kiểm tra", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

检验员助理
jiǎnyàn yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kiểm tra
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên kiểm tra
Ví dụ (5)
tā她zài在gōngchǎng工厂lǐ里dānrèn担任jiǎnyànyuán检验员zhùlǐ助理。
Cô ấy làm trợ lý nhân viên kiểm tra trong nhà máy.
She works as an assistant inspector in the factory.
jiǎnyànyuán检验员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要gōngzuò工作shì是xiézhù协助jiǎnchá检查chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Công việc chính của trợ lý nhân viên kiểm tra là hỗ trợ kiểm tra chất lượng sản phẩm.
The main job of an assistant inspector is to help check product quality.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名jiǎnyànyuán检验员zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng hai trợ lý nhân viên kiểm tra.
Our company is hiring two assistant inspectors.
zuòwéi作为yì一míng名jiǎnyànyuán检验员zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要zǐxì仔细jìlù记录suǒyǒu所有shùjù数据。
Là một trợ lý nhân viên kiểm tra, bạn cần ghi chép cẩn thận tất cả dữ liệu.
As an assistant inspector, you need to carefully record all the data.
jīngguò经过bànnián半年de的péixùn培训,zhè这wèi位jiǎnyànyuán检验员zhùlǐ助理yǐjīng已经néng能dúlì独立wánchéng完成bùfen部分cèshì测试le了。
Sau nửa năm đào tạo, vị trợ lý nhân viên kiểm tra này đã có thể độc lập hoàn thành một số bài kiểm tra.
After six months of training, this assistant inspector is already able to complete some tests independently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây