ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技术文员助理
jìshù wényuán zhùlǐ
Trợ lý thư ký kỹ thuật
Hán việt: kỹ thuật văn viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "技术文员助理" (jìshù wényuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thư ký kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

技术文员助理
jìshù wényuán zhùlǐ
Trợ lý thư ký kỹ thuật
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thư ký kỹ thuật
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名jìshù技术wényuán文员zhùlǐ助理。
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý thư ký kỹ thuật.
We are hiring a technical clerk assistant.
jìshù技术wényuán文员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是zhěnglǐ整理gōngchéng工程wénjiàn文件。
Trách nhiệm chính của trợ lý thư ký kỹ thuật là sắp xếp các tài liệu kỹ thuật.
The main responsibility of a technical clerk assistant is organizing engineering documents.
tā她zuò做jìshù技术wényuán文员zhùlǐ助理yǐjīng已经liǎngnián两年le了。
Cô ấy đã làm trợ lý thư ký kỹ thuật được hai năm rồi.
She has been working as a technical clerk assistant for two years.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告fāgěi发给jìshù技术wényuán文员zhùlǐ助理。
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho trợ lý thư ký kỹ thuật.
Please send this report to the technical clerk assistant.
chéngwéi成为yì一míng名jìshù技术wényuán文员zhùlǐ助理xūyào需要jùbèi具备jīběn基本de的diànnǎo电脑jìnéng技能。
Để trở thành một trợ lý thư ký kỹ thuật, bạn cần có kỹ năng máy tính cơ bản.
To become a technical clerk assistant, you need to have basic computer skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây