ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意大利面酱
yìdàlìmiàn jiàng
Sốt mì Ý
Hán việt: ý đại lợi diện tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意大利面酱" (yìdàlìmiàn jiàng) mang nghĩa "Sốt mì Ý", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 大 (dà - đại): "to" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

意大利面酱
yìdàlìmiàn jiàng
Sốt mì Ý
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt mì Ý
Ví dụ (3)
yìdàlì意大利miànjiàng面酱lǐ里yǒu有fānqié番茄hé和niúròu牛肉mò末。
Trong sốt mì Ý có cà chua và thịt bò xay.
The pasta sauce has tomatoes and minced beef in it.
tā她bǎ把yìdàlì意大利miànjiàng面酱dǎo倒zài在miànshàng面上。
Cô ấy đổ sốt mì Ý lên mì.
She poured the pasta sauce over the noodles.
zhè这guàn罐yìdàlì意大利miànjiàng面酱wèidào味道búcuò不错。
Lọ sốt mì Ý này có vị khá ngon.
This jar of pasta sauce tastes pretty good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây