ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保障体系
bǎo zhàng tǐ xì
hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
Hán việt: bảo chướng thể hệ
—

Gợi nhớ

Từ "保障体系" (bǎo zhàng tǐ xì) nghĩa là "hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 障 (zhàng): trở ngại + 体 (tǐ): cơ thể + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

保障体系
bǎo zhàng tǐ xì
hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
亻
呆
阝
章
本
丿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
Ví dụ (3)
guójiā国家wánshàn完善le了shèhuì社会bǎozhàng保障tǐxì体系。
Nhà nước đã hoàn thiện hệ thống an sinh xã hội.
The state improved the social security system.
jiànquán健全de的bǎozhàng保障tǐxì体系ràng让rén人ānxīn安心shēnghuó生活。
Hệ thống bảo đảm hoàn chỉnh giúp người dân yên tâm sinh sống.
A sound guarantee system lets people live with peace of mind.
yīliáo医疗bǎozhàngtǐxì保障体系jiǎnqīng减轻le了kànbìng看病fùdān负担。
Hệ thống bảo hiểm y tế đã làm giảm gánh nặng khám chữa bệnh.
The medical security system reduced the healthcare burden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây