ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高中语文
gāo zhōng yǔ wén
môn ngữ văn trung học phổ thông
Hán việt: cao trung ngữ văn
—

Gợi nhớ

Từ "高中语文" (gāo zhōng yǔ wén) mang nghĩa "môn ngữ văn trung học phổ thông", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

高中语文
gāo zhōng yǔ wén
môn ngữ văn trung học phổ thông
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:môn ngữ văn trung học phổ thông
Ví dụ (3)
gāozhōng高中yǔwén语文kèchéng课程bāohán包含xǔduō许多gǔdiǎn古典shīcí诗词。
Khóa học ngữ văn THPT chứa rất nhiều thơ văn cổ điển.
High school Chinese curriculum contains many classical poems.
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的gāozhōng高中yǔwén语文lǎoshī老师。
Thầy ấy là giáo viên ngữ văn THPT của trường chúng tôi.
He is our school's high school Chinese teacher.
fùxí复习gāozhōng高中yǔwén语文xūyào需要duō多jīlěi积累yuèdú阅读liàng量。
Ôn tập ngữ văn THPT cần tích lũy nhiều lượng đọc.
Reviewing high school Chinese requires accumulating more reading volume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây