ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学科组长
xué kē zǔ zhǎng
tổ trưởng bộ môn
Hán việt: học khoa tổ trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "学科组长" (xué kē zǔ zhǎng) nghĩa là "tổ trưởng bộ môn", ghép bởi: 学 (xué): học + 科 (kē): khoa học + 组 (zǔ): nhóm + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

学科组长
xué kē zǔ zhǎng
tổ trưởng bộ môn
⺍
冖
子
禾
斗
纟

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ trưởng bộ môn
Ví dụ (3)
zhāng lǎo shī张老师shì是wǒmen我们xuéxiào学校yǔwén语文xuékē学科zǔzhǎng组长。
Thầy Trương là tổ trưởng bộ môn Ngữ văn trường chúng tôi.
Teacher Zhang is the head of the Chinese department at our school.
xuékē学科zǔzhǎng组长zhàojí召集lǎoshī老师men们kāihuì开会tǎolùn讨论jiàoxué教学jìndù进度。
Tổ trưởng bộ môn triệu tập các giáo viên họp thảo luận tiến độ dạy học.
The subject head called teachers to a meeting to discuss teaching progress.
zuòwéi作为xuékē学科zǔzhǎng组长,tā她jīngcháng经常zǔzhī组织jiào教yán研huódòng活动。
Với tư cách tổ trưởng bộ môn, cô ấy thường tổ chức các hoạt động nghiên cứu giảng dạy.
As the subject lead, she frequently organizes teaching research activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây