ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喀斯特地貌
kā sī tè dì mào
Địa hình Karst, địa hình núi đá vôi xói mòn
Hán việt: khách tư đặc địa mạo
—

Gợi nhớ

Từ "喀斯特地貌" (kā sī tè dì mào) mang nghĩa "Địa hình Karst, địa hình núi đá vôi xói mòn", kết hợp bởi 喀 (kā - khách): "tiếng “cạch/khục”" + 斯 (sī - tư): "này" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 貌 (mào - mạo): "Vẻ bề ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喀: Người khách phương xa (客) vừa mở miệng (口) ho khẽ một tiếng đã bật ra âm thanh khục, cạch đặc trưng (喀). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 貌: Từ dáng vóc uyển chuyển của loài thú báo (豸) đến gương mặt trắng trẻo của con người (皃) đều hiện rõ qua vẻ bề ngoài, diện mạo (貌).

Thành phần cấu tạo

喀斯特地貌
kā sī tè dì mào
Địa hình Karst, địa hình núi đá vôi xói mòn
喀
kā • khách
tiếng “cạch/khục”
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
貌
mào • mạo
Vẻ bề ngoài
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
皃
Chữ Mạo
Diện mạo, dáng vẻ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Địa hình Karst, địa hình núi đá vôi xói mòn
Ví dụ (3)
guìlín桂林yōngyǒu拥有diǎnxíng典型de的kāsītèdìmào喀斯特地貌。
Quế Lâm sở hữu địa hình Karst núi đá vôi điển hình.
Guilin possesses typical Karst landforms.
kāsītèdìmào喀斯特地貌xíngchéng形成le了shénqí神奇de的róng溶dòng洞jǐngguān景观。
Địa hình Karst hình thành cảnh quan hang động kỳ diệu.
Karst landform formed magical cave landscapes.
dìlǐ地理xuéjiā学家kǎochá考察xīnándìqū西南地区de的kāsītèdìmào喀斯特地貌。
Các nhà địa lý khảo sát địa hình Karst vùng Tây Nam.
Geographers investigated Karst landforms in Southwest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây