ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结婚年龄
jié hūn nián líng
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Hán việt: kết hôn niên linh
—

Gợi nhớ

Từ "结婚年龄" (jié hūn nián líng) nghĩa là "Độ tuổi kết hôn hợp pháp", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 婚 (hūn): hôn nhân + 年 (nián): năm + 龄 (líng): tuổi.

Thành phần cấu tạo

结婚年龄
jié hūn nián líng
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
纟
吉
女
昏
年
齿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Ví dụ (3)
wǒ我guó国fǎlǜ法律guīdìng规定le了fǎdìng法定jiéhūn结婚niánlíng年龄。
Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn hợp pháp.
Our country's law stipulates the legal age of marriage.
jìnniánlái近年来rénmen人们de的píngjūn平均jiéhūn结婚niánlíng年龄yǒusuǒ有所tuīchí推迟。
Những năm gần đây độ tuổi kết hôn trung bình của mọi người có sự trễ lại.
In recent years, people's average marriage age has been delayed.
dádào达到fǎdìng法定jiéhūn结婚niánlíng年龄cái才kěyǐ可以lǐng领zhèng证。
Đạt tới độ tuổi kết hôn hợp pháp mới được nhận giấy đăng ký.
One can get married certificates only upon reaching the legal marriage age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây