结婚年龄
—
Gợi nhớ
Từ "结婚年龄" (jié hūn nián líng) nghĩa là "Độ tuổi kết hôn hợp pháp", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 婚 (hūn): hôn nhân + 年 (nián): năm + 龄 (líng): tuổi.
Thành phần cấu tạo
结婚年龄
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
纟
吉
女
昏
年
齿
Phân tích từ 结婚年龄
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Ví dụ (3)
我国法律规定了法定结婚年龄。
Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn hợp pháp.
Our country's law stipulates the legal age of marriage.
近年来人们的平均结婚年龄有所推迟。
Những năm gần đây độ tuổi kết hôn trung bình của mọi người có sự trễ lại.
In recent years, people's average marriage age has been delayed.
达到法定结婚年龄才可以领证。
Đạt tới độ tuổi kết hôn hợp pháp mới được nhận giấy đăng ký.
One can get married certificates only upon reaching the legal marriage age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây