ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四十多年
sì shí duō nián
Hơn bốn mươi năm
Hán việt: tứ thập đa niên
—

Gợi nhớ

Từ "四十多年" (sì shí duō nián) nghĩa là "Hơn bốn mươi năm", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 多 (duō): hơn + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

四十多年
sì shí duō nián
Hơn bốn mươi năm
囗
儿
十
夕
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Hơn bốn mươi năm
Ví dụ (3)
zhè这jiā家lǎodiàn老店yǐ已yǒu有sìshí四十duōnián多年de的lìshǐ历史。
Cửa tiệm lâu đời này đã có hơn 40 năm lịch sử.
This old shop has over forty years of history.
tāmen他们fūqīliǎ夫妻俩xiéshǒu携手zǒuguò走过le了sìshí四十duōnián多年。
Hai vợ chồng họ đã nắm tay nhau đi qua hơn 40 năm.
The couple has walked together for over forty years.
jīngguò经过sìshí四十duōnián多年de的gǎigé改革fāzhǎn发展。
Qua hơn 40 năm cải cách phát triển.
After over forty years of reform and development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây