ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独具特色
dú jù tè sè
Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt
Hán việt: độc cụ đặc sắc
—

Gợi nhớ

Từ "独具特色" (dú jù tè sè) mang nghĩa "Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

独具特色
dú jù tè sè
Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市de的yèjǐng夜景dújùtèsè独具特色,xīyǐn吸引le了wúshù无数yóukè游客。
Cảnh đêm của thành phố này có đặc sắc riêng biệt, thu hút vô số du khách.
The night view of this city has a unique charm that attracts countless tourists.
tā他de的shèjì设计fāng'àn方案dújùtèsè独具特色,zài在bǐsài比赛zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出。
Phương án thiết kế của anh ấy mang nét độc đáo riêng biệt, nổi bật lên trong cuộc thi.
His design proposal was uniquely distinctive and stood out in the competition.
zhè这zhǒng种dìfang地方xìqǔ戏曲chàngqiāng唱腔wǎnzhuǎn婉转,dújùtèsè独具特色。
Loại hình hí khúc địa phương này có giọng hát uyển chuyển và mang nét đặc sắc độc đáo.
This local opera has a melodious vocal style and a distinctive character of its own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây