ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经年累月
jīng nián lěi yuè
Trong những năm qua
Hán việt: kinh niên lũy nguyệt
—

Gợi nhớ

Từ "经年累月" (jīng nián lěi yuè) mang nghĩa "Trong những năm qua", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 年 (nián - niên): "năm" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

经年累月
jīng nián lěi yuè
Trong những năm qua
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Trong những năm qua
Ví dụ (3)
jīngguò经过jīngniánlěiyuè经年累月de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于wánchéng完成le了zhè这bù部zhùzuò著作。
Trải qua nhiều năm tháng nỗ lực miệt mài, cuối cùng ông ấy cũng hoàn thành tác phẩm này.
After years and months of sustained effort, he finally completed this masterpiece.
zhèlǐ这里de的yánshí岩石yóuyú由于jīngniánlěiyuè经年累月de的fēnghuà风化,xíngchéng形成le了qítè奇特de的xíngzhuàng形状。
Đá ở đây do bị phong hóa qua năm dài tháng rộng đã hình thành nên những hình thù kỳ dị.
Due to years of weathering, the rocks here have formed peculiar shapes.
jīngniánlěiyuè经年累月de的gōngzuò工作yālì压力ràng让tā他de的shēntǐ身体zhuàngkuàng状况měikuàngyùxià每况愈下。
Áp lực công việc tích tụ ngày này qua tháng khác khiến tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày một đi xuống.
Years of accumulated work stress caused his health to go from bad to worse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây