ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴膏制剂
tiēgāo zhìjì
Chế phẩm miếng dán giảm đau
Hán việt: thiếp cao chế tễ
—

Gợi nhớ

Từ "贴膏制剂" (tiēgāo zhìjì) mang nghĩa "Chế phẩm miếng dán giảm đau", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 膏 (gāo - cao): "Cao" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

贴膏制剂
tiēgāo zhìjì
Chế phẩm miếng dán giảm đau
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm miếng dán giảm đau
Ví dụ (3)
tiēgāo贴膏zhìjì制剂shǐyòng使用fāngbiàn方便,kěyǐ可以júbù局部huǎnmàn缓慢shìfàng释放yàowù药物chéngfèn成分。
Chế phẩm miếng dán rất tiện sử dụng, có thể giải phóng chậm thành phần hoạt chất tại chỗ.
Medicated patches are convenient to use and slowly release active ingredients locally.
guānjiédiǎn关节点tòng痛huànzhě患者cháng常yòng用zhōngyào中药tiēgāo贴膏zhìjì制剂lái来shūjīnhuóxuè舒筋活血。
Bệnh nhân đau khớp thường dùng chế phẩm cao dán Đông y để thư giãn gân cốt và lưu thông máu.
Patients with joint pain often use traditional Chinese medicine patches to relax tendons and promote blood circulation.
shǐyòng使用tiēgāo贴膏zhìjì制剂qián前xū需qīngjié清洁huànchù患处,guòmǐn过敏tǐzhì体质zhě者shènyòng慎用。
Trước khi dùng chế phẩm miếng dán cần làm sạch vùng da tổn thương, người có cơ địa dị ứng nên thận trọng.
Clean the affected area before applying a medicated patch, and those with allergies should use it with caution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây