贴膏制剂
—
Gợi nhớ
Từ "贴膏制剂" (tiēgāo zhìjì) mang nghĩa "Chế phẩm miếng dán giảm đau", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 膏 (gāo - cao): "Cao" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).
Thành phần cấu tạo
贴膏制剂
Chế phẩm miếng dán giảm đau
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm miếng dán giảm đau
Ví dụ (3)
贴膏制剂使用方便,可以局部缓慢释放药物成分。
Chế phẩm miếng dán rất tiện sử dụng, có thể giải phóng chậm thành phần hoạt chất tại chỗ.
Medicated patches are convenient to use and slowly release active ingredients locally.
关节点痛患者常用中药贴膏制剂来舒筋活血。
Bệnh nhân đau khớp thường dùng chế phẩm cao dán Đông y để thư giãn gân cốt và lưu thông máu.
Patients with joint pain often use traditional Chinese medicine patches to relax tendons and promote blood circulation.
使用贴膏制剂前需清洁患处,过敏体质者慎用。
Trước khi dùng chế phẩm miếng dán cần làm sạch vùng da tổn thương, người có cơ địa dị ứng nên thận trọng.
Clean the affected area before applying a medicated patch, and those with allergies should use it with caution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây