主体结构
—
Gợi nhớ
Từ "主体结构" (zhǔtǐ jiégòu) mang nghĩa "Kết cấu phần thân công trình", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 构 (gòu - cấu): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kết cấu phần thân công trình
Ví dụ (3)
该办公楼的主体结构为现浇钢筋混凝土框架剪力墙结构。
Kết cấu phần thân của tòa nhà văn phòng này là khung vách cứng bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ.
The main structure of this office building is a cast-in-place reinforced concrete frame-shear wall structure.
主体结构分部工程通过验收后,方可开展大规模的室内墙面抹灰施工。
Sau khi phần kết cấu thân công trình được nghiệm thu đạt chuẩn mới được triển khai thi công trát tường nội thất quy mô lớn.
Large-scale interior wall plastering can only commence after the main structure sub-project passes acceptance inspection.
主体结构的设计使用年限一般为五十年,重要公共建筑为一百年。
Niên hạn sử dụng thiết kế của kết cấu chính thông lệ là 50 năm, đối với công trình công cộng quan trọng là 100 năm.
The design service life of the main structure is generally 50 years, and for important public buildings, it is 100 years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây