ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主体结构
zhǔtǐ jiégòu
Kết cấu phần thân công trình
Hán việt: chủ thể kết cấu
—

Gợi nhớ

Từ "主体结构" (zhǔtǐ jiégòu) mang nghĩa "Kết cấu phần thân công trình", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 构 (gòu - cấu): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).

Thành phần cấu tạo

主体结构
zhǔtǐ jiégòu
Kết cấu phần thân công trình
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
构
gòu • cấu
xây dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết cấu phần thân công trình
Ví dụ (3)
gāi该bàngōnglóu办公楼de的zhǔtǐ主体jiégòu结构wèi为xiàn现jiāo浇gāngjīn钢筋hùnníngtǔ混凝土kuāngjià框架jiǎnlìqiáng剪力墙jiégòu结构。
Kết cấu phần thân của tòa nhà văn phòng này là khung vách cứng bê tông cốt thép toàn khối đổ tại chỗ.
The main structure of this office building is a cast-in-place reinforced concrete frame-shear wall structure.
zhǔtǐ主体jiégòu结构fēnbù分部gōngchéng工程tōngguò通过yànshōu验收hòu后,fāngkě方可kāizhǎn开展dàguīmó大规模de的shìnèi室内qiángmiànmòhuī墙面抹灰shīgōng施工。
Sau khi phần kết cấu thân công trình được nghiệm thu đạt chuẩn mới được triển khai thi công trát tường nội thất quy mô lớn.
Large-scale interior wall plastering can only commence after the main structure sub-project passes acceptance inspection.
zhǔtǐ主体jiégòu结构de的shèjì设计shǐyòng使用niánxiàn年限yìbān一般wèi为wǔshí五十nián年,zhòngyào重要gōnggòng公共jiànzhù建筑wèi为yìbǎi一百nián年。
Niên hạn sử dụng thiết kế của kết cấu chính thông lệ là 50 năm, đối với công trình công cộng quan trọng là 100 năm.
The design service life of the main structure is generally 50 years, and for important public buildings, it is 100 years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây