ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借记卡申领
jièjìkǎ shēnlǐng
Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ
Hán việt: tá ký tạp thân lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "借记卡申领" (jièjìkǎ shēnlǐng) mang nghĩa "Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

借记卡申领
jièjìkǎ shēnlǐng
Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ
Ví dụ (3)
niánmǎn年满shíliùzhōusuì十六周岁de的gōngmín公民kě可píng凭běnrén本人shēnfènzhèng身份证zìzhù自助bànlǐ办理jièjìkǎ借记卡shēnlǐng申领shǒuxù手续。
Công dân từ đủ 16 tuổi trở lên có thể tự làm thủ tục đăng ký xin cấp thẻ ghi nợ bằng thẻ căn cước của mình.
Citizens aged sixteen and above can apply for a debit card via self-service using their own ID card.
jièjìkǎ借记卡shēnlǐng申领chénggōng成功hòu后,yìbān一般kěyǐ可以dāngchǎng当场zhì制kǎ卡bìng并fāfàng发放gěi给shēnqǐngrén申请人。
Sau khi đăng ký xin cấp thẻ ghi nợ thành công, thông thường có thể dập thẻ ngay tại chỗ và phát luôn cho người nộp đơn.
After a debit card application is approved, the card can generally be produced and issued to the applicant on the spot.
zài在xiàn线tíjiāo提交jièjìkǎ借记卡shēnlǐng申领hòu后,nín您kěyǐ可以xuǎnzé选择yóujì邮寄jìsòng寄送huò或wǎngdiǎn网点zìqǔ自取。
Sau khi nộp yêu cầu cấp thẻ ghi nợ trực tuyến, bạn có thể chọn hình thức gửi bưu điện chuyển phát hoặc tự nhận tại chi nhánh.
After submitting a debit card application online, you can choose to have it mailed to you or pick it up at a branch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây