ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保理业务
bǎolǐ yèwù
Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)
Hán việt: bảo lý nghiệp vụ
—

Gợi nhớ

Từ "保理业务" (bǎolǐ yèwù) mang nghĩa "Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

保理业务
bǎolǐ yèwù
Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)
Ví dụ (3)
tōngguò通过bànlǐ办理bǎo保lǐ理yèwù业务,gāi该chūkǒushāng出口商déyǐ得以jíshí及时huílóng回笼huòkuǎn货款bìng并gǎishàn改善xiànjīnliú现金流。
Qua việc thực hiện nghiệp vụ bao thanh toán, nhà xuất khẩu này có thể thu hồi tiền hàng kịp thời và cải thiện dòng tiền.
By using factoring services, the exporter was able to collect payment promptly and improve its cash flow.
yínháng银行de的wú无zhuīsuǒquán追索权bǎo保lǐ理yèwù业务wèi为qǐyè企业zhuǎnyí转移le了mǎifāng买方de的xìnyòng信用fēngxiǎn风险。
Dịch vụ bao thanh toán không truy đòi của ngân hàng giúp doanh nghiệp chuyển giao rủi ro tín dụng của bên mua.
The bank's non-recourse factoring service transfers the buyer's credit risk away from the company.
bǎo保lǐ理yèwù业务zài在gōngyìngliàn供应链jīnróng金融zhōng中fāhuī发挥zhe着yuèláiyuè越来越guānjiàn关键de的róngtōng融通zuòyòng作用。
Nghiệp vụ bao thanh toán đóng vai trò cấp vốn ngày càng then chốt trong tài trợ chuỗi cung ứng.
Factoring services are playing an increasingly vital financing role in supply chain finance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây