ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农业保险
nóngyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm nông nghiệp
Hán việt: nông nghiệp bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "农业保险" (nóngyè bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nông nghiệp", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

农业保险
nóngyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm nông nghiệp
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nông nghiệp
Ví dụ (3)
gòumǎi购买nóngyè农业bǎoxiǎn保险kěyǐ可以zài在zuòwù作物zāoyù遭遇zìránzāihài自然灾害hòu后huòdé获得jīngjì经济péicháng赔偿。
Mua bảo hiểm nông nghiệp có thể nhận được bồi thường kinh tế sau khi cây trồng gặp thiên tai.
Purchasing agricultural insurance allows farmers to receive financial compensation after their crops suffer natural disasters.
zhèngfǔ政府chūzī出资duì对cānbǎo参保hù户jǐyǔ给予bǎofèi保费bǔtiē补贴,yǐ以tuīguǎng推广zhèngcèxìng政策性nóngyè农业bǎoxiǎn保险。
Chính phủ trích vốn hỗ trợ phí bảo hiểm cho các hộ tham gia nhằm phổ biến loại hình bảo hiểm nông nghiệp theo chính sách.
The government provides premium subsidies to insured households to promote policy-based agricultural insurance.
jiànquán健全de的nóngyè农业bǎoxiǎn保险tǐxì体系shì是wěndìng稳定nóngmín农民shōurù收入、bǎozhàng保障liángshi粮食ānquán安全de的zhòngyào重要píngzhàng屏障。
Hệ thống bảo hiểm nông nghiệp hoàn thiện là lá chắn quan trọng để ổn định thu nhập cho nông dân và bảo đảm an ninh lương thực.
A sound agricultural insurance system is a vital safeguard for stabilizing farmers' incomes and ensuring food security.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây