ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客房清扫
kèfáng qīngsǎo
Dọn dẹp phòng / Housekeeping
Hán việt: khách phòng thanh tảo
—

Gợi nhớ

Từ "客房清扫" (kèfáng qīngsǎo) mang nghĩa "Dọn dẹp phòng / Housekeeping", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 扫 (sǎo - tảo): "Quét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).

Thành phần cấu tạo

客房清扫
kèfáng qīngsǎo
Dọn dẹp phòng / Housekeeping
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Dọn dẹp phòng / Housekeeping
Ví dụ (2)
jiǔdiàn酒店guīdìng规定,suǒyǒu所有kèfáng客房qīngsǎo清扫bìxū必须zūnxún遵循biāozhǔn标准cāozuòguīchéng操作规程,shǐyòng使用huánbǎo环保xiāodúyè消毒液。
Khách sạn quy định, mọi hoạt động dọn dẹp phòng phải tuân thủ đúng quy trình vận hành tiêu chuẩn, sử dụng nước khử trùng thân thiện với môi trường.
According to hotel regulations, all room cleaning must follow standard operating procedures and use eco-friendly disinfectants.
rúguǒ如果zhùkè住客zài在ménbàshǒu门把手shàng上xuánguà悬挂le了“qǐng请wù勿dǎrǎo打扰”pái牌,fúwùyuán服务员jiāng将bù不ānpái安排kèfáng客房qīngsǎo清扫。
Nếu khách trọ treo biển "Vui lòng không làm phiền" lên tay nắm cửa, nhân viên sẽ không bố trí dọn dẹp phòng.
If a guest hangs the "Do Not Disturb" sign on the doorknob, housekeeping will not schedule room cleaning.
2
động từ
Nghĩa:Dọn dẹp phòng / Housekeeping
Ví dụ (1)
bǎojié保洁āyí阿姨měitiān每天xiàwǔ下午yìdiǎn一点huì会zhǔnshí准时jìnrù进入zǒuláng走廊shàng上de的fángjiān房间jìnxíng进行kèfáng客房qīngsǎo清扫。
Nhân viên dọn phòng mỗi chiều 1 giờ đúng giờ đi vào các phòng dọc hành lang để thực hiện dọn dẹp phòng.
At 1 p.m. sharp every day, the housekeeping attendant enters the rooms along the corridor to perform room cleaning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây