ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终审判决
zhōngshěn pànjué
Phán quyết chung thẩm
Hán việt: chung thẩm phán quyết
—

Gợi nhớ

Từ "终审判决" (zhōngshěn pànjué) mang nghĩa "Phán quyết chung thẩm", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

终审判决
zhōngshěn pànjué
Phán quyết chung thẩm
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phán quyết chung thẩm
Ví dụ (3)
shěng省gāojí高级fǎyuàn法院zuòchū作出de的pànjué判决wèi为zhōngshěnpànjué终审判决,lìjí立即fāshēng发生fǎlǜ法律xiàolì效力。
Bản án do Tòa án nhân dân tối cao cấp tỉnh đưa ra là phán quyết chung thẩm, có hiệu lực pháp luật ngay lập tức.
The judgment rendered by the Provincial High Court is a final judgment and takes legal effect immediately.
zhōngshěnpànjué终审判决xuāngào宣告hòu后,dāngshìrén当事人bù不de得zài再tíqǐ提起shàngsù上诉。
Sau khi phán quyết chung thẩm được tuyên, đương sự không được phép kháng cáo nữa.
Once the final judgment is pronounced, the parties may not file any further appeals.
suīrán虽然zhè这yǐjīng已经shì是zhōngshěnpànjué终审判决,dàn但bàisùfāng败诉方réng仍shìtú试图shēnqǐng申请zài再shěn审。
Mặc dù đây đã là phán quyết chung thẩm, bên thua cuộc vẫn cố gắng nộp đơn xin giám đốc thẩm.
Although this is already a final judgment, the losing party is still trying to apply for a retrial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây