审计员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "审计员" (shěnjìyuán) mang nghĩa "Kiểm toán viên", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 审计员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm toán viên
Ví dụ (3)
他是一名审计员。
Anh ấy là một kiểm toán viên.
He is an auditor.
这位审计员工作很认真。
Vị kiểm toán viên này làm việc rất nghiêm túc.
This auditor works very conscientiously.
审计员需要专业技能。
Kiểm toán viên cần kỹ năng chuyên môn.
Auditors need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây