ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印刷电路板
yìnshuā diànlùbǎn
Mạch in PCB
Hán việt: ấn loát điện lộ bản
—

Gợi nhớ

Từ "印刷电路板" (yìnshuā diànlùbǎn) mang nghĩa "Mạch in PCB", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 刷 (shuā - loát): "chải" + 电 (diàn - điện): "điện" + 路 (lù - lộ): "đường" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

印刷电路板
yìnshuā diànlùbǎn
Mạch in PCB
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mạch in PCB
Ví dụ (3)
zhè这kuài块sì四céng层yìnshuā印刷diànlùbǎn电路板de的zhōngjiān中间liǎng两céng层bèi被zhuānmén专门shèjì设计zuòwéi作为diànyuáncéng电源层hé和jiēde接地píngmiàn平面。
Hai lớp ở giữa của tấm bảng mạch in 4 lớp này được thiết kế chuyên biệt để làm mặt phẳng đất tham chiếu và mặt phẳng nguồn.
The middle two layers of this four-layer printed circuit board are specifically designed as the power plane and ground plane.
yìnshuā印刷diànlùbǎn电路板de的biǎomiàn表面tōngcháng通常huì会tú涂yǒu有yì一céng层lǜsè绿色de的zǔ阻hàn焊qī漆,yòngyǐ用以fángzhǐ防止hànjiē焊接shí时xiānglín相邻yǐnjiǎo引脚qiáojiē桥接duǎnlù短路。
Bề mặt của bảng mạch in thường phủ một lớp sơn cản hàn màu xanh lá để chống ngắn mạch cầu chì hàn giữa các chân linh kiện cạnh nhau khi hàn.
The surface of a printed circuit board is usually coated with a layer of green solder mask to prevent solder bridging and short circuits between adjacent pins during soldering.
huìzhì绘制wán完pcbPCBhòu后,wǒmen我们xūyào需要jiāng将shēngchǎn生产wénjiàn文件jiā加bó伯géshì格式dǎochū导出bìng并dǎbāo打包sòngwǎng送往yìnshuā印刷diànlùbǎn电路板dàigōngchǎng代工厂dǎyàng打样jiāgōng加工。
Sau khi vẽ xong PCB, chúng ta cần xuất file sản xuất định dạng Gerber và đóng gói gửi tới xưởng gia công bảng mạch in để làm mạch mẫu.
After finishing the PCB layout, we need to export the production files in Gerber format and package them for a printed circuit board foundry for prototyping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây