保养记录
—
Gợi nhớ
Từ "保养记录" (bǎoyǎng jìlù) mang nghĩa "Nhật ký bảo dưỡng thiết bị", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).
Thành phần cấu tạo
保养记录
Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
Phân tích từ 保养记录
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
Ví dụ (3)
每次对数控机床进行日常维护后,都必须填写保养记录。
Sau mỗi lần bảo dưỡng định kỳ máy công cụ CNC, đều bắt buộc phải điền vào nhật ký bảo dưỡng.
After each routine maintenance on a CNC machine tool, the maintenance log must be filled out.
设备的保养记录是评估机床使用寿命的重要依据。
Nhật ký bảo dưỡng thiết bị là căn cứ quan trọng để đánh giá tuổi thọ sử dụng của máy công cụ.
Equipment maintenance records are an important basis for evaluating the service life of machine tools.
审计人员正在核对车间过去一年的设备保养记录。
Nhân viên kiểm toán đang đối chiếu nhật ký bảo dưỡng thiết bị của phân xưởng trong năm qua.
The auditors are verifying the workshop's equipment maintenance records from the past year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây