ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保养记录
bǎoyǎng jìlù
Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
Hán việt: bảo dưỡng ký lục
—

Gợi nhớ

Từ "保养记录" (bǎoyǎng jìlù) mang nghĩa "Nhật ký bảo dưỡng thiết bị", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

保养记录
bǎoyǎng jìlù
Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
Ví dụ (3)
měi每cì次duì对shùkòngjīchuáng数控机床jìnxíng进行rìcháng日常wéihù维护hòu后,dōu都bìxū必须tiánxiě填写bǎoyǎng保养jìlù记录。
Sau mỗi lần bảo dưỡng định kỳ máy công cụ CNC, đều bắt buộc phải điền vào nhật ký bảo dưỡng.
After each routine maintenance on a CNC machine tool, the maintenance log must be filled out.
shèbèi设备de的bǎoyǎng保养jìlù记录shì是pínggū评估jīchuáng机床shǐyòng使用shòumìng寿命de的zhòngyào重要yījù依据。
Nhật ký bảo dưỡng thiết bị là căn cứ quan trọng để đánh giá tuổi thọ sử dụng của máy công cụ.
Equipment maintenance records are an important basis for evaluating the service life of machine tools.
shěnjì审计rényuán人员zhèngzài正在héduì核对chējiān车间guòqù过去yī一nián年de的shèbèi设备bǎoyǎng保养jìlù记录。
Nhân viên kiểm toán đang đối chiếu nhật ký bảo dưỡng thiết bị của phân xưởng trong năm qua.
The auditors are verifying the workshop's equipment maintenance records from the past year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây