ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李申报表
xínglǐ shēnbàobiǎo
Tờ khai hành lý
Hán việt: hành lý thân báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "行李申报表" (xínglǐ shēnbàobiǎo) mang nghĩa "Tờ khai hành lý", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

行李申报表
xínglǐ shēnbàobiǎo
Tờ khai hành lý
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tờ khai hành lý
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对xíngli行李shēnbào申报biǎo表。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu tờ khai hành lý.
Customs officers are verifying the baggage declaration form.
xíngli行李shēnbào申报biǎo表xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Tờ khai hành lý cần nộp cùng hồ sơ.
The baggage declaration form needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认xíngli行李shēnbào申报biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận tờ khai hành lý có đúng không.
The applicant must confirm whether the baggage declaration form is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây