ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海关申报表
hǎiguān shēnbào biǎo
Tờ khai hải quan
Hán việt: hải quan thân báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "海关申报表" (hǎiguān shēnbào biǎo) mang nghĩa "Tờ khai hải quan", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 关 (guān - quan): "tắt" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

海关申报表
hǎiguān shēnbào biǎo
Tờ khai hải quan
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tờ khai hải quan
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对hǎiguān海关shēnbào申报biǎo表。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu tờ khai hải quan.
Customs officers are verifying the customs declaration form.
hǎiguān海关shēnbào申报biǎo表xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Tờ khai hải quan cần nộp cùng hồ sơ.
The customs declaration form needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认hǎiguān海关shēnbào申报biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận tờ khai hải quan có đúng không.
The applicant must confirm whether the customs declaration form is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây