ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物料收支月报表
wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
báo cáo tháng thu chi vật liệu
Hán việt: vật liệu thu chi nguyệt báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "物料收支月报表" (wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo) mang nghĩa "báo cáo tháng thu chi vật liệu", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

物料收支月报表
wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
báo cáo tháng thu chi vật liệu
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báo cáo tháng thu chi vật liệu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对wùliào物料shōuzhī收支yuè月bàobiǎo报表。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu báo cáo tháng thu chi vật liệu.
The foreign trade department is verifying the monthly material receipt and expenditure report.
wùliào物料shōuzhī收支yuè月bàobiǎo报表huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Báo cáo tháng thu chi vật liệu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The monthly material receipt and expenditure report will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供wùliào物料shōuzhī收支yuè月bàobiǎo报表。
Khách hàng yêu cầu cung cấp báo cáo tháng thu chi vật liệu.
The client requested the monthly material receipt and expenditure report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây