Gợi nhớ
Từ "贸易顺差" (màoyì shùnchā) mang nghĩa "thặng dư thương mại, xuất siêu", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).