ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易伙伴
màoyì huǒbàn
Đối tác thương mại
Hán việt: mậu dị hỏa bạn
—

Gợi nhớ

Từ "贸易伙伴" (màoyì huǒbàn) mang nghĩa "Đối tác thương mại", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn" + 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙). • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).

Thành phần cấu tạo

贸易伙伴
màoyì huǒbàn
Đối tác thương mại
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đối tác thương mại
Ví dụ (3)
zhōngguó中国liánxù连续duōnián多年bǎochí保持yuènán越南dìyī第一dà大màoyì贸易huǒbàn伙伴de的dìwèi地位,shuāngbiān双边jīngmào经贸hézuò合作chéngguǒ成果fēngshuò丰硕。
Trung Quốc nhiều năm liền giữ vững vị trí là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam, hợp tác kinh tế thương mại song phương đạt nhiều thành quả to lớn.
China has remained Vietnam's largest trading partner for many consecutive years, yielding fruitful bilateral economic and trade cooperation.
dōngméng东盟yǔ与zhōubiān周边guójiā国家hùwéi互为zhòngyào重要de的màoyì贸易huǒbàn伙伴,qūyù区域nèi内huòwù货物tōngguān通关biànlì便利huà化shuǐpíng水平búduàn不断tíshēng提升。
ASEAN và các quốc gia láng giềng là đối tác thương mại quan trọng của nhau, mức độ thuận lợi hóa thông quan hàng hóa trong khu vực không ngừng được nâng cao.
ASEAN and its neighboring countries are important trading partners to each other, and the level of customs clearance facilitation for goods within the region continues to improve.
xúnzhǎo寻找chéngxìn诚信kěkào可靠、shílì实力xiónghòu雄厚de的hǎiwài海外màoyì贸易huǒbàn伙伴shì是qǐyè企业tuòzhǎn拓展guójì国际shìchǎng市场de的guānjiàn关键。
Tìm kiếm đối tác thương mại nước ngoài trung thực, đáng tin cậy và có thực lực vững mạnh là chìa khóa để doanh nghiệp mở rộng thị trường quốc tế.
Finding honest, reliable, and strong overseas trading partners is the key for enterprises to expand into international markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây