ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免税进口
miǎnshuì jìnkǒu
Nhập khẩu miễn thuế
Hán việt: miễn thuế tiến khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "免税进口" (miǎnshuì jìnkǒu) mang nghĩa "Nhập khẩu miễn thuế", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

免税进口
miǎnshuì jìnkǒu
Nhập khẩu miễn thuế
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhập khẩu miễn thuế
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对miǎnshuì免税jìnkǒu进口。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu nhập khẩu miễn thuế.
The foreign trade department is verifying the duty-free imports.
miǎnshuì免税jìnkǒu进口huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Nhập khẩu miễn thuế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Duty-free imports will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供miǎnshuì免税jìnkǒu进口。
Khách hàng yêu cầu cung cấp nhập khẩu miễn thuế.
The client requested duty-free imports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây