ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直接进口
zhíjiē jìnkǒu
nhập khẩu trực tiếp
Hán việt: trực tiếp tiến khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "直接进口" (zhíjiē jìnkǒu) mang nghĩa "nhập khẩu trực tiếp", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

直接进口
zhíjiē jìnkǒu
nhập khẩu trực tiếp
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhập khẩu trực tiếp
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对zhíjiē直接jìnkǒu进口。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu nhập khẩu trực tiếp.
The foreign trade department is verifying the direct imports.
zhíjiē直接jìnkǒu进口huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Nhập khẩu trực tiếp sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Direct imports will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zhíjiē直接jìnkǒu进口。
Khách hàng yêu cầu cung cấp nhập khẩu trực tiếp.
The client requested direct imports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây