ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际收支差额
guójì shōu zhī chā'é
số dư cán cân thanh toán quốc tế
Hán việt: quốc tế thu chi sai ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "国际收支差额" (guójì shōu zhī chā'é) mang nghĩa "số dư cán cân thanh toán quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

国际收支差额
guójì shōu zhī chā'é
số dư cán cân thanh toán quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số dư cán cân thanh toán quốc tế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析guójì国际shōuzhī收支chā'é差额。
Phòng tài vụ đang phân tích số dư cán cân thanh toán quốc tế.
The finance department is analyzing the balance of payments.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出guójì国际shōuzhī收支chā'é差额。
Trong báo cáo cần liệt kê số dư cán cân thanh toán quốc tế.
The balance of payments needs to be listed in the report.
guójì国际shōuzhī收支chā'é差额xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Số dư cán cân thanh toán quốc tế cần quản lý xác nhận.
The balance of payments requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây