ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审计报告
shěnjì bàogào
Báo cáo kiểm toán
Hán việt: thẩm kế báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "审计报告" (shěnjì bàogào) mang nghĩa "Báo cáo kiểm toán", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

审计报告
shěnjì bàogào
Báo cáo kiểm toán
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo kiểm toán
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析shěnjì审计bàogào报告。
Phòng tài vụ đang phân tích báo cáo kiểm toán.
The finance department is analyzing the audit report.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shěnjì审计bàogào报告。
Trong báo cáo cần liệt kê báo cáo kiểm toán.
The audit report needs to be listed in the statement.
shěnjì审计bàogào报告xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Báo cáo kiểm toán cần quản lý xác nhận.
The audit report requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây