ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进度汇报
jìndù huìbào
Báo cáo tiến độ
Hán việt: tiến độ hối báo
—

Gợi nhớ

Từ "进度汇报" (jìndù huìbào) mang nghĩa "Báo cáo tiến độ", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

进度汇报
jìndù huìbào
Báo cáo tiến độ
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo tiến độ
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认jìndù进度huìbào汇报。
Phòng hành chính đang xác nhận báo cáo tiến độ.
The administration department is confirming the progress report.
jìndù进度huìbào汇报xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Báo cáo tiến độ được ghi trong hệ thống văn phòng.
The progress report is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新jìndù进度huìbào汇报。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo tiến độ.
The supervisor requested an update to the progress report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây