ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
准时制生产
zhǔnshízhì shēngchǎn
sản xuất tức thời, sản xuất đúng lúc (JIT)
Hán việt: chuẩn thời chế sinh sản
—

Gợi nhớ

Từ "准时制生产" (zhǔnshízhì shēngchǎn) mang nghĩa "sản xuất tức thời, sản xuất đúng lúc (JIT)", kết hợp bởi 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

准时制生产
zhǔnshízhì shēngchǎn
sản xuất tức thời, sản xuất đúng lúc (JIT)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
phương pháp sản xuất
Nghĩa:sản xuất tức thời, sản xuất đúng lúc (JIT)
Ví dụ (3)
qìchē汽车zhìzàochǎng制造厂guǎngfàn广泛cǎiyòng采用jitJITzhǔnshí准时zhì制shēngchǎn生产móshì模式,zuì最dà大xiàndù限度de地jiǎnshǎo减少le了língbùjiàn零部件kùcún库存jīyā积压。
Các nhà máy sản xuất ô tô áp dụng rộng rãi mô hình sản xuất JIT (sản xuất tức thời - Just In Time), giảm thiểu tối đa việc ứ đọng tồn kho linh kiện.
Automobile manufacturers widely adopt the JIT (Just-In-Time) production model, minimizing the backlog of parts inventory.
shíshī实施jitJITguǎnlǐ管理yāoqiú要求gōngyìngshāng供应商jùbèi具备jí极gāo高de的zhǔnshí准时jiāohuò交货nénglì能力hé和wěndìng稳定de的pǐnzhì品质bǎozhàng保障。
Việc thực hiện quản lý theo mô hình JIT (sản xuất tức thời - Just In Time) đòi hỏi nhà cung cấp phải có năng lực giao hàng đúng hẹn cực cao và đảm bảo chất lượng ổn định.
Implementing JIT management requires suppliers to have extremely high on-time delivery capabilities and stable quality assurance.
tōngguò通过tuīxíng推行jitJITlǐniàn理念,chējiān车间zhǐ只zài在xūyào需要de的shíjiān时间àn按xūyào需要de的shùliàng数量shēngchǎn生产suǒ所xū需de的chǎnpǐn产品。
Thông qua việc triển khai triết lý JIT (sản xuất tức thời - Just In Time), phân xưởng chỉ sản xuất sản phẩm cần thiết vào đúng thời điểm cần với đúng số lượng yêu cầu.
By promoting the JIT philosophy, the workshop produces only the required products at the needed time and in the needed quantity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây