ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产物料清单
shēngchǎn wùliào qīngdān
bảng định mức nguyên vật liệu sản xuất (BOM)
Hán việt: sinh sản vật liệu thanh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "生产物料清单" (shēngchǎn wùliào qīngdān) mang nghĩa "bảng định mức nguyên vật liệu sản xuất (BOM)", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 物 (wù - vật): "Vật" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

生产物料清单
shēngchǎn wùliào qīngdān
bảng định mức nguyên vật liệu sản xuất (BOM)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng định mức nguyên vật liệu sản xuất (BOM)
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对bomBOM。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu BOM (bảng định mức nguyên vật liệu).
The production department is checking the bill of materials (BOM).
bomBOMxiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Bom, bảng định mức nguyên vật liệu được ghi trong tài liệu sản xuất.
The bill of materials (BOM) is included in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新bomBOM。
Quản lý yêu cầu cập nhật BOM (bảng định mức nguyên vật liệu).
The supervisor requested an update to the bill of materials (BOM).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây