ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原料分类账
yuánliào fēnlèizhàng
sổ cái nguyên liệu
Hán việt: nguyên liệu phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "原料分类账" (yuánliào fēnlèizhàng) mang nghĩa "sổ cái nguyên liệu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

原料分类账
yuánliào fēnlèizhàng
sổ cái nguyên liệu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái nguyên liệu
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对yuánliào原料fēnlèi分类zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái nguyên liệu.
The accountant is checking the raw materials ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yuánliào原料fēnlèi分类zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái nguyên liệu.
The raw materials ledger needs to be listed in the report.
yuánliào原料fēnlèi分类zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái nguyên liệu cần trưởng bộ phận xác nhận.
The raw materials ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây