ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后帮打钉机
hòubāng dǎdīngjī
máy bắn đinh gót
Hán việt: hậu bang đả đinh cơ
—

Gợi nhớ

Từ "后帮打钉机" (hòubāng dǎdīngjī) mang nghĩa "máy bắn đinh gót", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 帮 (bāng - bang): "giúp" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

后帮打钉机
hòubāng dǎdīngjī
máy bắn đinh gót
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy bắn đinh gót
Ví dụ (3)
hòubāng后帮dǎ打dīng钉jī机bǎ把hòubāng后帮gùdìng固定zhù住。
Máy bắn đinh gót cố định phần hậu giày.
The heel nailing machine secures the heel counter in place.
zhè这tái台hòubāng后帮dǎ打dīng钉jī机xūyào需要jiāyóu加油。
Máy bắn đinh gót này cần thêm dầu.
This heel nailing machine needs lubrication.
gōngrén工人shúliàn熟练shǐyòng使用hòubāng后帮dǎ打dīng钉jī机。
Công nhân sử dụng máy bắn đinh gót thành thạo.
The worker skillfully operates the heel nailing machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây