ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双面打粗机器
shuāngmiàn dǎcū jīqì
máy mài thô hai mặt
Hán việt: song diện đả thô cơ khí
—

Gợi nhớ

Từ "双面打粗机器" (shuāngmiàn dǎcū jīqì) mang nghĩa "máy mài thô hai mặt", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 粗 (cū - thô): "Thô" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

双面打粗机器
shuāngmiàn dǎcū jīqì
máy mài thô hai mặt
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy mài thô hai mặt
Ví dụ (3)
shuāngmiàn双面dǎcū打粗jīqì机器shìhé适合pīliàng批量shēngchǎn生产。
Máy mài thô hai mặt phù hợp sản xuất hàng loạt.
The double-sided roughing machine is suitable for mass production.
gōngrén工人qīngjié清洁le了shuāngmiàn双面dǎcū打粗jīqì机器。
Công nhân đã vệ sinh máy mài thô hai mặt.
The worker cleaned the double-sided roughing machine.
shuāngmiàn双面dǎcū打粗jīqì机器tígāo提高le了xiàolǜ效率。
Máy mài thô hai mặt nâng cao hiệu suất.
The double-sided roughing machine improved efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây