ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞋头打粗机
xiétóu dǎcūjī
máy mài thô mũi giày
Hán việt: hài đầu đả thô cơ
—

Gợi nhớ

Từ "鞋头打粗机" (xiétóu dǎcūjī) mang nghĩa "máy mài thô mũi giày", kết hợp bởi 鞋 (xié - hài): "giày" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 粗 (cū - thô): "Thô" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

鞋头打粗机
xiétóu dǎcūjī
máy mài thô mũi giày
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy mài thô mũi giày
Ví dụ (3)
xié鞋tóu头dǎcū打粗jī机zhèngzài正在gōngzuò工作。
Máy mài thô mũi giày đang hoạt động.
The toe roughing machine is in operation.
shǐyòng使用xié鞋tóu头dǎcū打粗jī机yào要dài戴shǒutào手套。
Dùng máy mài thô mũi giày phải đeo găng tay.
Wear gloves when using the toe roughing machine.
zhè这tái台xié鞋tóu头dǎcū打粗jī机zàoyīn噪音jiàodà较大。
Máy mài thô mũi giày này có tiếng ồn khá lớn.
This toe roughing machine is quite noisy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây