举起双手
—
Gợi nhớ
Từ "举起双手" (jǔqǐ shuāngshǒu) mang nghĩa "giơ hai tay lên", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 双 (shuāng - song): "Đôi" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Câu ví dụ (8)
她是最棒的女歌手。
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
She is the best female singer.
那个妹妹是他的双胞胎。
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
That younger sister is his twin.
她生了一对可爱的双胞胎。
Cô ấy đã sinh một cặp song sinh đáng yêu.
A pair of twins.
这个东西很贵,我付不起那么多钱。
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
他向我挥手说再见。
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
He waved and said goodbye to me.
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
I'm sorry, I'm late.
对不起,我忘了带钱。
Xin lỗi, tôi đã quên mang tiền.
I'm sorry, I forgot to bring money.
他说了一声“对不起”,我回答说“没关系”。
Anh ấy nói một tiếng “Xin lỗi”, tôi trả lời là “Không sao đâu”.
I'm sorry, no problem
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây